chịu cực

chịu cực

Người nông dân ấy đã chịu cực cả đời để nuôi con ăn học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chấp nhận trải qua những khó khăn, vất vả, gian khổ một cách tự nguyện hoặc bắt buộc: "chịu cực" chỉ hành động chấp nhận đối mặt với những điều kiện sống hoặc công việc nặng nhọc, thiếu thốn, không thoải mái.
    • Nhẫn nhịn để vượt qua cảnh khó khăn: nhấn mạnh vào thái độ kiên trì, không than vãn trước những thử thách.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy chấp nhận vất vả trong thời gian dài để lo cho em.)
  • (Người nông dân chấp nhận gian khổ khi làm việc trên đồng.)
  • ( ấy sẵn sàng trải qua khó khăn để thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chịu cực chịu khó": thành ngữ kết hợp, nhấn mạnh sự kiên nhẫn bền bỉ trong lao động hoặc cuộc sống.
    • Cha mẹ chịu cực chịu khó để con cái được sung sướng. (Cha mẹ vất vả hy sinh con.)
  • "Chịu thương chịu cực": cụm từ chỉ sự chấp nhận hy sinh, thiệt thòi người khác.
    • Người vợ tần tảo chịu thương chịu cực nuôi chồng ăn học. (Người vợ nhẫn nhịn vất vả chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cực (danh từ/tính từ): trạng thái khó khăn, vất vả, thiếu thốn.
    • Đời sống cực quá. (Cuộc sống quá gian khổ.)
  • Chịu khó (động từ): chấp nhận làm việc vất vả một cách bền bỉgần nghĩa với "chịu cực".
    • Học sinh chịu khó mới giỏi. (Học sinh chăm chỉ mới thành công.)
  • Chịu đựng (động từ): chấp nhận chịu đựng điều khó chịu, thường mang tính bị động hơn.
    • Anh ấy chịu đựng cơn đau. (Anh ấy chịu đựng sự đau đớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chịu khó: nhấn mạnh sự cố gắng, chăm chỉ.
  • Cam chịu: chấp nhận một cách nhẫn nhục, thường không phản kháng.
  • Nhẫn nhịn: kiên trì vượt qua khó khăn không than phiền.
Thành ngữ liên quan
  • Chịu thương chịu khó: chịu đựng vất vả, hy sinh người thân.
    • ấy chịu thương chịu khó nuôi con một mình. ( ấy hy sinh nhiều để nuôi con.)
  • cực mới nhàn: khó khăn mới đem lại cuộc sống an nhàn về sau.
    • Chịu cực bây giờ để sau này hưởng phúc. (Vất vả hiện tại để tương lai tốt đẹp.)